Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m

Rate this post

Để cho ra đời sản phẩm thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m thì phải trải qua các công đoạn sản xuất tiến tiến, đạt các tiêu chuẩn đưa ra. Nhìn nhận chung về thép I là VLXD dễ ứng dụng với bất cứ mọi công trình, bề ngoài có dạng giống thép hình H. Tuy nhiên, đặc điểm và chủng loại thì lại đa dạng và khác nhau

thép hình i, thep hinh i

Ngoài ra, công ty Tôn Thép Sáng Chinh sẽ cung cấp đến quý khách hàng bảng báo giá thép I và các loại vật tư xây dựng khác. Gía cả chuyển biến không ngừng do tác động từ yếu tố thị trường

Xem thêm:

Báo giá cát xây dựng

Báo giá đá xây dựng

Báo giá gạch xây dựng

Báo giá sắt thép xây dựng

Bảng báo giá cát san lấp

Báo giá xi măng xây dựng

Bảng báo giá thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m – thép I các loại

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất

Giá thép thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều. Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

bảng báo giá thép hình i,u,h, bang bao gia thep hinh i,u,h

Khách hàng chú ý khi mua VLXD :

Phân loại thép hình I

Do tính chất và đặc điểm của các công trình hiện nay ra đời ngày càng đa dạng. Do đó, nắm được tình hình và mong muốn của khách hàng, nhà sản xuất đã cho ra đời sản phẩm thép hình I với đa dạng nhiều kích thước.

Thép I 100 x 55 x 4.5 x 6m

Thép I 120 x 64 x 4.8 x 6m

Thép I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m

Thép I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m

Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m

Thép I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m

Thép I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m

Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m

Thép I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m

Thép I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m

Tin liên quan:

Bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá thép hộp

Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá tôn

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Bảng báo giá xà gồ

Đặc tính kỹ thuật của thép hình I

Để cấu thành sản phẩm thép hình I đảm bảo chất lượng về toàn diện các yếu tố: tính bền, chịu lực tốt, không gỉ sét,.. thì các nguyên tố góp mặt đóng vai trò vô cùng quan trọng. Mỗi nguyên tố sẽ là một thành phần có cấu trúc và chức năng khác nhau. Sau đây là bảng đặc tính hóa học của các loại mác thép hình I

Tên mác thép CÁC THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Carbon
max
Silic
max
    Mn      max Photpho
max
Lưu huỳnh (S)
max
Niken
max
Crom
max
Đồng (Cu)
max
% % % % % % % %
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050 0.20
SS400 0.050 0.050
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035

Mọi chi tiết, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau:

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM

Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM

Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937

Email: thepsangchinh@gmail.com

 

 

2019/05/2Thể loại : Lĩnh vực sắt thép xây dựng, vật liệu xây dựngTab :