Báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất tại Tphcm tháng 06 năm 2020

Báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất tại Tphcm tháng 06 năm 2020. Bảng báo giá sắt thép xây dựng, sắt xây dựng, thép ống, thép hình, thép cuộn được Mạnh Cường Phát phân phối tới các đại lý lớn nhỏ tại Tphcm và các khu vực Miền Nam khác.

Bảng báo giá cát đổ bê tông xây dựng giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020

Báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất tại Tphcm tháng 06 năm 2020

Bảng báo giá sắt thép xây dựng | Mạnh Cường Phát

Do thị trường tiêu thụ vật liệu xây dựng thay đổi tùy theo nhu cầu sử dụng và ảnh hưởng của nhà sản xuất nên giá sắt thép xây dựng cả sẽ thay đổi tùy theo thời điểm nhất định. Chúng tôi luôn cố gắng đăng tải các thông tin báo giá mới nhất

Báo giá thép Miền Nam tháng 06 năm 2020 tại VLXD Mạnh Cường Phát

Hiện nay, trên thị phần có đầy đủ đơn vị kinh doanh về mặt hàng thép, Bảng báo giá thép hình ngoài ra để hạn chế lừa đảo, quý vị nên cẩn thận Nhận định thông tin nơi mà mình cần sở hữu nhu cầu dịch vụ

Đại lý vật liệu xây dựng VLXD Mạnh Cường Phát, Bảng báo giá cát đổ bê tông luôn được người dùng chào đón và tác phong chuyên dụng cho và sản phẩm sở hữu chất lượng cao

Bảng báo giá thép Miền Nam sẽ cập nhật thông tin mới nhất hàng giờ để khách hàng chăm theo dõi hơn

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.800
02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.800
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 Liên hệ

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Pomina:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg 11.800
02 Thép Pomina Ø 8 Kg 11.800
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Khi mua hàng quý khách cần lưu ý:

Bảng báo giá thép xây dựng năm 2020 | Mạnh Cường Phát

Hiện nay giá vật liệu xây dựng trên thị trường đang hơi ổn định tuy nhiên mỗi đại lý mỗi công ty kinh doanh Bảng báo giá thép Việt Nhật sẽ mang một tầm giá dị biệt xoay quanh báo giá công ty.

Nhưng đây là loại vật liệu mang trị giá chênh lệch tuy nhỏ Bảng báo giá thép Việt Mỹ nhưng có lượng lớn Thống kê đó mang thể phải cân đề cập.

Chính cho nên quý các bạn nên nắm chắc thông tin bảng báo giá thép Hòa Phát trước khi tới bất kỳ shop, đại lý nào để xem thép.

Để có báo giá thép, Bảng báo giá thép Pomina chính xác vui lòng địa chỉ những đại lý cấp 1 của Hòa Phát

Vì vậy để nhận bảng báo giá thép Hòa Phát chi tiết theo đơn hàng của bạn vui lòng liên hệ: 0919 741 066 – 0988 707 505

Những chính sách và ưu đãi của Mạnh Cường Phát đối với khách hàng:

Nhà phân phối sắt thép xây dựng Mạnh Cường Phát- chuyên cung cấp sắt thép xây dựng tổng hợp với chất lượng hiệu quả nhất

Ở mỗi sản phẩm, chúng tôi đều có báo giá đầy đủ và chi tiết nhất. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi là đại lý cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam

Số lượng đặt hàng không giới hạn, chúng tôi sở hữu bãi kho rộng rãi. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng.

Mọi thông báo chi tiết xin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG MẠNH CƯỜNG PHÁT

Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Trụ sở chính: E10/295 F Quốc Lộ 50. Ấp 5 Xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh – Hồ Chí Minh

Gmail : thepcuongmanhphat@gmail.com

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

Xem thêm

2020/06/11Thể loại : Xây dựngLĩnh vực sắt thép xây dựng, vật liệu xây dựngTab : ,